佩带

佩带
pèidài
bội đới

đeo; mang (phụ kiện, trang sức, vũ khí)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đeo; mang (phụ kiện, trang sức, vũ khí)

    • Cô ấy thích đeo các loại trang sức.

  2. động từ

    đeo (ở thắt lưng); mang bên người

    • Anh ấy đeo một huy chương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.