佣工

佣工
yōnggōng
dong công

người làm thuê; lao động thuê

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. người làm thuê; lao động thuê

  2. danh từ

    bạn; đồng nghiệp; nhân viên (cửa hàng)

    • Nhà anh ấy có một người giúp việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.