Tới nội dung chính

佣兵

佣兵
yōngbīng
dong binh

(quân sự) lính đánh thuê; binh lính được thuê

2 nghĩa#29032
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    (quân sự) lính đánh thuê; binh lính được thuê

    • 。

      Anh ấy là một lính đánh thuê.

  2. 貳名danh từ

    (thể thao) cầu thủ được thuê từ nước ngoài

佣
yòng
dong
BỘ THỦ⼈
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu