作辍

作辍
zuòchuò
tác chuyết

lúc làm lúc nghỉ; làm việc không liên tục

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lúc làm lúc nghỉ; làm việc không liên tục

    • Anh ấy học hành luôn luôn làm rồi nghỉ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.