- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
làm nhục; hành hạ; phá hoại; lãng phí
làm nhục; hành hạ; phá hoại; lãng phí
Bạn đừng tự làm khổ mình.
làm nhục; khinh thường; chà đạp
Bạn đừng tự làm nhục mình.
làm nhục; chà đạp; hủy hoại
Bạn đừng tự hạ thấp mình.
làm hỏng; phá hoại; chà đạp; hủy hoại
Bạn đừng tự hủy hoại bản thân.
làm hại; hủy hoại; chà đạp; lãng phí
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
làm nhục; hành hạ; phá hoại; lãng phí
làm nhục; hành hạ; phá hoại; lãng phí
Bạn đừng tự làm khổ mình.
làm nhục; khinh thường; chà đạp
Bạn đừng tự làm nhục mình.
làm nhục; chà đạp; hủy hoại
Bạn đừng tự hạ thấp mình.
làm hỏng; phá hoại; chà đạp; hủy hoại
Bạn đừng tự hủy hoại bản thân.
làm hại; hủy hoại; chà đạp; lãng phí
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.