作践

作践
zuòjiàn
tác tiễn

làm nhục; hành hạ; phá hoại; lãng phí

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm nhục; hành hạ; phá hoại; lãng phí

    • Bạn đừng tự làm khổ mình.

  2. động từ

    làm nhục; khinh thường; chà đạp

    • Bạn đừng tự làm nhục mình.

  3. động từ

    làm nhục; chà đạp; hủy hoại

    • Bạn đừng tự hạ thấp mình.

  4. động từ

    làm hỏng; phá hoại; chà đạp; hủy hoại

    • Bạn đừng tự hủy hoại bản thân.

  5. động từ

    làm hại; hủy hoại; chà đạp; lãng phí

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.