作贼

作贼
zuòzéi
tác tặc

làm kẻ trộm; ăn cắp; làm giặc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm kẻ trộm; ăn cắp; làm giặc

    • Anh ta làm việc xấu nên chột dạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.