作茧自缚

作茧自缚
zuòjiǎn
tác kiển tự buộc

tự mình làm khó mình; tự đào hố chôn mình [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự mình làm khó mình; tự đào hố chôn mình [thành ngữ]

    • Anh ấy tự làm khó mình, không thể thoát ra được.

  2. động từ

    tự làm kén tự buộc mình (tự chuốc lấy hậu quả do chính mình gây ra) [thành ngữ]

    • Anh ta tự làm tự chịu, cuối cùng hại chính mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.