作用域

作用域
zuòyòng
tác dụng vực

phạm vi (trong lập trình); scope

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phạm vi (trong lập trình); scope

    • Phạm vi của biến này là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.