作料

作料
zuòliao
tác liệu

gia vị; đồ nêm

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gia vị; đồ nêm

    • Trong bếp có rất nhiều gia vị.

  2. danh từ

    gia vị; đồ nêm

    • Món này cần gia vị gì?

  3. danh từ

    gia vị; nguyên liệu nấu ăn (khẩu)

  4. danh từ

    gia vị; nguyên liệu nấu ăn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.