作怪

作怪
zuòguài
tác quái

gây rắc rối; làm trò quái gở; (bóng) làm loạn

6 nghĩa#29919
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gây rắc rối; làm trò quái gở; (bóng) làm loạn

    • Anh ấy luôn thích làm trò quái gở.

  2. động từ

    gây rối; quấy phá; tác quái

    • Đừng gây rắc rối nữa!

  3. động từ

    gây rắc rối; làm trò quái gở

  4. động từ

    gây rắc rối; quậy phá; làm trò quái dị

    • Anh ta luôn hành động sau lưng.

  5. động từ

    gây rắc rối; quấy phá (của ma quỷ hay thế lực huyền bí)

    • Con ma này thích tác quái.

  6. động từ

    gây rắc rối; (khẩu) làm chuyện ấy

    • Đừng quậy phá nữa!

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.