- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
làm bộ; ra vẻ; giả vờ
làm bộ; ra vẻ; giả vờ
Anh ấy làm bộ muốn đánh tôi.
ra vẻ; làm bộ; tạo thế
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
làm bộ; ra vẻ; giả vờ
làm bộ; ra vẻ; giả vờ
Anh ấy làm bộ muốn đánh tôi.
ra vẻ; làm bộ; tạo thế
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.