作势

作势
zuòshì
tác thế

làm bộ; ra vẻ; giả vờ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm bộ; ra vẻ; giả vờ

    • Anh ấy làm bộ muốn đánh tôi.

  2. động từ

    ra vẻ; làm bộ; tạo thế

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.