作兴

作兴
zuòxīng
tác hưng

chưa chắc; không nhất định

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    chưa chắc; không nhất định

    • Có lẽ anh ấy sẽ đến.

  2. trạng từ

    có thể; có lẽ

    • Anh ấy có thể sẽ đến.

  3. trạng từ

    có lý do để tin; có thể; (khẩu) chừng như

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.