作下

作下
zuòxià
tác hạ

làm ra; gây ra

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm ra; gây ra

  2. gây ra; làm (thường mang nghĩa xấu)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.