佛教徒

佛教徒
jiào
phật giáo đồ

đạo Phật; nhà Phật; Phật giáo

1 nghĩa#34276
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đạo Phật; nhà Phật; Phật giáo

    • Anh ấy là một Phật tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.