道教

道教
Dàojiào
đạo giáo

Đạo giáo

HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Đạo giáo

    • Đạo giáo là tôn giáo bản địa của Trung Quốc.

  2. danh từ

    Đạo giáo (tôn giáo, triết học truyền thống Trung Hoa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH

Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.