- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
sao phải khổ vậy; việc gì mà phải thế
sao phải khổ vậy; việc gì mà phải thế
Sao bạn phải khổ sở như vậy?
sao phải khổ thế; việc gì phải vậy
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
sao phải khổ vậy; việc gì mà phải thế
sao phải khổ vậy; việc gì mà phải thế
Sao bạn phải khổ sở như vậy?
sao phải khổ thế; việc gì phải vậy
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.