何必

何必
hà tất

hà tất; cần gì phải

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#5579
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    hà tất; cần gì phải

    不必要;不需要这样做búbìyào;búxūyào zhèyàng zuò

    • Sao bạn phải tức giận như vậy?

  2. trạng từ

    hà tất; cần gì phải

    没有必要;不用méiyǒu bìyào; búyòng

    • Tại sao bạn phải làm như vậy?

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.