Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
/
何时
何时
hà thời
một khi; hễ (khi)
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#2298
NGHĨA
NGHĨA
- 壹代đại từ
một khi; hễ (khi)
中什么时候;在哪一个时间shénme shíhou; zài nǎ yī ge shíjiān
- ?
Khi nào bạn về nhà?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
何时
Phồn thể何時
hà thời
một khi; hễ (khi)
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#2298
NGHĨA
NGHĨA
- 壹代đại từ
một khi; hễ (khi)
中什么时候;在哪一个时间shénme shíhou; zài nǎ yī ge shíjiān
- ?
Khi nào bạn về nhà?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại