何啻

何啻
chì
hà thí

(văn) không chỉ; không kém gì; hơn gấp bội

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    (văn) không chỉ; không kém gì; hơn gấp bội

  2. trạng từ

    không chỉ; không dừng lại ở; hơn thế nữa

    • Không chỉ có vậy, còn có nhiều hơn nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.