体味

体味
wèi
thể vị

mùi hôi nách; hôi nách

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mùi hôi nách; hôi nách

    • Anh ấy có mùi cơ thể rất nặng.

  2. động từ

    thấm thía; cảm nhận sâu sắc; mùi cơ thể

    • Tôi thích cảm nhận những điều tốt đẹp trong cuộc sống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.