住户

住户
zhù
trú hộ

hộ dân; cư dân; người ở

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#26100
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hộ dân; cư dân; người ở

    • Cư dân của khu dân cư này rất đông.

  2. danh từ

    hộ dân; cư dân; người ở trọ

    • Các hộ dân đều rất thân thiện.

  3. danh từ

    hộ gia đình; nhà người ta; người ta (chỉ người khác hoặc ngôi thứ nhất lịch sự)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.