低速区

低速区
đê tốc khu

vùng tốc độ thấp (địa chấn học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vùng tốc độ thấp (địa chấn học)

    • Khu vực này là vùng tốc độ thấp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.