低能
低能
đê năng
kém năng lực; ngu ngốc; thiểu năng
4 nghĩa#25133
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
kém năng lực; ngu ngốc; thiểu năng
- 。
Anh ấy không phải là người bất tài.
- 貳形tính từ
kém năng lực; thiểu năng (trí tuệ)
- 。
Anh ấy không phải là người thiểu năng.
- 參形tính từ
kém năng lực; bất tài; (khẩu) đần độn
- 。
Anh ấy không phải là người kém cỏi.
- 肆形tính từ
ngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
- 。
Anh ấy không phải là người đần độn.
Đang tải…
低能
Phồn thể低
đê năng
kém năng lực; ngu ngốc; thiểu năng
4 nghĩa#25133
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
kém năng lực; ngu ngốc; thiểu năng
- 。
Anh ấy không phải là người bất tài.
- 貳形tính từ
kém năng lực; thiểu năng (trí tuệ)
- 。
Anh ấy không phải là người thiểu năng.
- 參形tính từ
kém năng lực; bất tài; (khẩu) đần độn
- 。
Anh ấy không phải là người kém cỏi.
- 肆形tính từ
ngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
- 。
Anh ấy không phải là người đần độn.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại