低粉

低粉
fěn
đê phấn

bột mì ít gluten; bột mì số 8 (cake flour)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bột mì ít gluten; bột mì số 8 (cake flour)(kế thừa)

    • Làm bánh kem phải dùng bột mì ít gluten.

  2. danh từ

    bột mì đa dụng (hàm lượng gluten thấp); bột làm bánh(kế thừa)

  3. danh từ

    bột mì hàm lượng gluten thấp; bột mì yếu(kế thừa)

  4. danh từ

    bột mì thấp gluten; bột mì số 8(kế thừa)

    • Làm bánh kem phải dùng bột mì đa dụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.