中等

中等
zhōngděng
trung đẳng

bình thường; trung bình

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#20469
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bình thường; trung bình

    • Thành tích của anh ấy là trung bình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.