低空

低空
kōng
đê không

tầm thấp; độ cao thấp

1 nghĩa#41075
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tầm thấp; độ cao thấp

    • Máy bay bay ở độ cao thấp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.