低碳

低碳
tàn
đê thán

ít carbon; ít carb (chế độ ăn)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ít carbon; ít carb (chế độ ăn)

    • Chúng ta nên chọn lối sống ít carbon.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.