低矮

低矮
ǎi
đê ải

thấp; lùn; thấp lùn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thấp; lùn; thấp lùn

    • Cái cây này rất thấp.

  2. tính từ

    thấp; thấp kém

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.