低潮

低潮
cháo
đê trào

thủy triều thấp; (bóng) giai đoạn suy thoái; đáy thấp

2 nghĩa#36827
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thủy triều thấp; (bóng) giai đoạn suy thoái; đáy thấp

    • Anh ấy đang ở trong giai đoạn khó khăn.

  2. danh từ

    thủy triều xuống thấp; triều rút

    • Bây giờ là thủy triều xuống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.