低档

低档
dàng
đê đáng

kém chất lượng; tồi tệ; thấp kém

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kém chất lượng; tồi tệ; thấp kém

    • Cái áo này là hàng cấp thấp.

  2. tính từ

    hạng thấp; chất lượng thấp; bình dân

    • Chất lượng của bộ quần áo này rất thấp.

  3. tính từ

    chất lượng thấp; hàng rẻ tiền; bình dân

    • Chiếc điện thoại này là hàng kém chất lượng.

  4. tính từ

    hạng ba; kém cỏi; loại ba

    • Chất lượng sản phẩm này kém.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.