低帮

低帮
bāng
đê bang

giày cổ thấp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    giày cổ thấp

    • Tôi thích giày cổ thấp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.