低头认罪

低头认罪
tóurènzuì
đê đầu nhận tội

cúi đầu nhận tội

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cúi đầu nhận tội

    • Anh ta đã cúi đầu nhận tội.

  2. động từ

    cúi đầu nhận tội

    • Anh ấy đã cúi đầu nhận tội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.