低吟

低吟
yín
đê ngâm

ngâm nga nhỏ nhẹ; thủ thỉ ngâm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngâm nga nhỏ nhẹ; thủ thỉ ngâm

    • Anh ấy khẽ ngân nga một bài hát cổ.

  2. động từ

    ngâm nga khe khẽ; thì thầm

    • Cô ấy lẩm bẩm một bài hát cổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.