低俗

低俗
đê tục

thô tục; dung tục; kém thẩm mỹ

2 nghĩa#23458
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thô tục; dung tục; kém thẩm mỹ

    • Chương trình này quá kém chất lượng.

  2. tính từ

    thô tục; dâm tục; hạ lưu

    • Chương trình này quá thô tục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.