Tới nội dung chính

低俗

低俗
dīsú
đê tục

thô tục; dung tục; kém thẩm mỹ

2 nghĩa#23458
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    thô tục; dung tục; kém thẩm mỹ

    • 。

      Chương trình này quá kém chất lượng.

  2. 貳形tính từ

    thô tục; dâm tục; hạ lưu

    • 。

      Chương trình này quá thô tục.

低
dī
đê
BỘ THỦ⼈
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu