似懂非懂

似懂非懂
dǒngfēidǒng
tự đổng phi đổng

hiểu mà như không hiểu; hiểu lờ mờ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hiểu mà như không hiểu; hiểu lờ mờ [thành ngữ]

    • Anh ấy nhìn tôi với vẻ mặt không hiểu rõ.

  2. tính từ

    hiểu mà như không hiểu; hiểu lờ mờ [thành ngữ]

    • Anh ấy nhìn tôi với vẻ nửa hiểu nửa không.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.