伸雪

伸雪
shēnxuě
thân tuyết

kêu oan; gỡ rửa oan

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kêu oan; gỡ rửa oan(kế thừa)

    • Anh ấy đã minh oan cho bản thân.

  2. động từ

    kêu oan; giải oan; minh oan(kế thừa)

    • Anh ấy muốn minh oan cho sự oan ức của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta duỗi thẳng người ra để trình bày ý kiến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.