- 亻nhân(người)BỘ
- 申thân(duỗi ra, trình bày)HÌNH THANH
Người ta duỗi thẳng người ra để trình bày ý kiến.
kẻ hay xin xỏ; kẻ ăn bám; kẻ chìa tay xin
kẻ hay xin xỏ; kẻ ăn bám; kẻ chìa tay xin
Anh ấy là một kẻ ăn bám.
Người ta duỗi thẳng người ra để trình bày ý kiến.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
kẻ hay xin xỏ; kẻ ăn bám; kẻ chìa tay xin
kẻ hay xin xỏ; kẻ ăn bám; kẻ chìa tay xin
Anh ấy là một kẻ ăn bám.
Người ta duỗi thẳng người ra để trình bày ý kiến.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.