伸手牌

伸手牌
shēnshǒupái
thân thủ bài

kẻ hay xin xỏ; kẻ ăn bám; kẻ chìa tay xin

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ hay xin xỏ; kẻ ăn bám; kẻ chìa tay xin

    • Anh ấy là một kẻ ăn bám.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta duỗi thẳng người ra để trình bày ý kiến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.