伴生气

伴生气
bànshēng
bạn sinh khí

khí đồng hành (trong khai thác dầu khí)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khí đồng hành (trong khai thác dầu khí)

    • Khí đồng hành là sản phẩm phụ của khai thác dầu mỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bạn đồng hành là người chia sẻ một nửa cuộc đời với ta.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.