伴娘

伴娘
bànniáng
bạn nương

phù dâu

3 nghĩa#11374
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phù dâu

    婚礼上帮助新娘的女性朋友hūnlǐ shàng bāngzhù xīnniáng de nǚxìng péngyou

    • Cô ấy là bạn thân nhất của tôi, cũng là phù dâu của tôi.

  2. danh từ

    phù dâu

    婚礼中帮助新娘的女性hūnlǐ zhōng bāngzhù xīnniáng de nǚxìng

  3. danh từ

    phù dâu

    婚礼时帮助新娘的女性hūnlǐ shí bāngzhù xīnniáng de nǚxìng

    • Cô ấy là người bạn thân nhất của tôi, cũng là phù dâu của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bạn đồng hành là người chia sẻ một nửa cuộc đời với ta.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.