伴郎

伴郎
bànláng
bạn lang

phụ rể; người phù rể

1 nghĩa#14692
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phụ rể; người phù rể

    婚礼中帮助新郎的男性朋友hūnlǐ zhōng bāngzhù xīnláng de nánxìng péngyou

    • Anh ấy sẽ là phù rể của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bạn đồng hành là người chia sẻ một nửa cuộc đời với ta.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.