伴同

伴同
bàntóng
bạn đồng

đồng hành; bạn đồng hành; đi cùng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đồng hành; bạn đồng hành; đi cùng

    • Tôi đi cùng anh ấy đến bệnh viện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bạn đồng hành là người chia sẻ một nửa cuộc đời với ta.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.