估产

估产
chǎn
cổ sản

định giá; đánh giá (ước tính)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    định giá; đánh giá (ước tính)

    • Chúng tôi đánh giá sản lượng thu hoạch năm nay.

  2. động từ

    ước tính sản lượng (hoặc giá trị tài sản)

    • Chúng tôi ước tính vụ mùa năm nay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.