伪顶

伪顶
wěidǐng
nguỵ đỉnh

trần giả; mái giả (trong hầm mỏ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trần giả; mái giả (trong hầm mỏ)

    • Căn phòng này có một cái trần giả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.