Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
/
伤筋动骨
伤筋动骨
thương cân động cốt
tổn thương gân cốt; bị thương nặng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tổn thương gân cốt; bị thương nặng [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy bị thương nặng rồi, cần phải nghỉ ngơi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 肋lặc(xương sườn, gân)HÌNH THANH
Gân cơ cứng và dẻo như tre, bám chặt vào xương sườn để giữ thân thể vững chắc.
伤筋动骨
Phồn thể傷筋動骨
thương cân động cốt
tổn thương gân cốt; bị thương nặng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tổn thương gân cốt; bị thương nặng [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy bị thương nặng rồi, cần phải nghỉ ngơi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 肋lặc(xương sườn, gân)HÌNH THANH
Gân cơ cứng và dẻo như tre, bám chặt vào xương sườn để giữ thân thể vững chắc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại