Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
/
伤弓之鸟
伤弓之鸟
thương cung chi điểu
chim sợ cành cong; người đã từng bị tổn thương thì dễ hoảng sợ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim sợ cành cong; người đã từng bị tổn thương thì dễ hoảng sợ [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Bây giờ anh ấy là một con chim sợ cành cong.
- 貳名danh từ
chim sợ cung (người dễ hoảng sợ vì đã từng bị tổn thương) [thành ngữ](kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ伤弓之鸟
Phồn thể傷弓之鳥
thương cung chi điểu
chim sợ cành cong; người đã từng bị tổn thương thì dễ hoảng sợ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim sợ cành cong; người đã từng bị tổn thương thì dễ hoảng sợ [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Bây giờ anh ấy là một con chim sợ cành cong.
- 貳名danh từ
chim sợ cung (người dễ hoảng sợ vì đã từng bị tổn thương) [thành ngữ](kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại