伤弓之鸟

伤弓之鸟
shānggōngzhīniǎo
thương cung chi điểu

chim sợ cành cong; người đã từng bị tổn thương thì dễ hoảng sợ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chim sợ cành cong; người đã từng bị tổn thương thì dễ hoảng sợ [thành ngữ](kế thừa)

    • Bây giờ anh ấy là một con chim sợ cành cong.

  2. danh từ

    chim sợ cung (người dễ hoảng sợ vì đã từng bị tổn thương) [thành ngữ](kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.