惊弓之鸟

惊弓之鸟
jīnggōngzhīniǎo
kinh cung chi điểu

chim sợ cành cong; người đã từng bị tổn thương thì dễ hoảng sợ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chim sợ cành cong; người đã từng bị tổn thương thì dễ hoảng sợ [thành ngữ]

    • Bây giờ anh ấy là một con chim sợ cành cong.

  2. danh từ

    chim sợ cung (người dễ hoảng sợ vì đã từng bị tổn thương) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trái tim bỗng rung lên mạnh mẽ như kinh đô náo động — đó là sự kinh hãi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.