伤号

伤号
shānghào
thương hiệu

thương vong; tổn thất về người

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thương vong; tổn thất về người

    • Các thương binh được đưa đến bệnh viện.

  2. danh từ

    thương binh; lính bị thương

    • Những người bị thương được đưa đến bệnh viện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.