传道部

传道部
chuándào
truyền đạo bộ

sứ mệnh; nhiệm vụ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sứ mệnh; nhiệm vụ

    • Anh ấy đã gia nhập bộ truyền giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.