传见

传见
chuánjiàn
truyền kiến

triệu kiến; triệu vào yết kiến

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    triệu kiến; triệu vào yết kiến

    • Anh ấy bị triệu tập đi gặp ông chủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.