传报

传报
chuánbào
truyền báo

thông báo; truyền tin

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thông báo; truyền tin

    • Tôi đã nhận được thông báo.

  2. danh từ

    truyền đạt; thông báo

    • Anh ấy đã truyền báo tin tức này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.